Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 恐龙

恐龙

kǒng lóng
Âm Hán-Việt: khủng long
HSK 3.0 cấp 7
khủng long
dinosaur

Ví dụ câu

小朋友喜欢看恐龙电影。

Xiǎopéngyǒu xǐhuan kàn kǒnglóng diànyǐng.

Trẻ em thích xem phim khủng long.

Children like watching dinosaur movies.

Cách dùng từ này

"恐龙" (khủng long) là danh từ, lượng từ hay dùng là "只" hoặc "种". Hay gặp trong "恐龙化石" (hoá thạch khủng long) và "恐龙 电影". Âm Hán Việt "khủng long" trùng khớp với chữ nên rất dễ nhớ; chữ "恐" ở đây vẫn là "sợ", tên gọi có nghĩa là loài rồng đáng sợ.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

恐龙 viết sang phồn thể là 恐龍 kǒng lóng.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →