Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 水龙头

水龙头

shuǐ lóng tóu
Âm Hán-Việt: thuỷ long đầu
HSK 3.0 cấp 7
vòi nước
faucet

Ví dụ câu

请把水龙头关紧。

Qǐng bǎ shuǐlóngtóu guān jǐn.

Hãy vặn chặt vòi nước.

Please turn off the faucet tightly.

Cách dùng từ này

"水龙头" (vòi nước) là danh từ, lượng từ "个": "打开 水龙头", "关 水龙头", "把 水龙头 关紧". Chỉ cái vòi gắn ở bồn rửa, đường ống. Hay đi với "开", "关", "拧" (vặn).

Ký tự cấu thành

Phồn thể

水龙头 viết sang phồn thể là 水龍頭 shuǐ lóng tóu.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →