请把水龙头关紧。
Qǐng bǎ shuǐlóngtóu guān jǐn.
Hãy vặn chặt vòi nước.
Please turn off the faucet tightly.
"水龙头" (vòi nước) là danh từ, lượng từ "个": "打开 水龙头", "关 水龙头", "把 水龙头 关紧". Chỉ cái vòi gắn ở bồn rửa, đường ống. Hay đi với "开", "关", "拧" (vặn).
水龙头 viết sang phồn thể là 水龍頭 shuǐ lóng tóu.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.