Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 恭喜

恭喜

gōng xǐ
Âm Hán-Việt: cung hỉ
HSK 3.0 cấp 5
chúc mừng
to congratulate

Ví dụ câu

苏念考上了大学,大家都恭喜她。

Sū Niàn kǎoshàng le dàxué, dàjiā dōu gōngxǐ tā.

Tô Niệm thi đỗ đại học, mọi người đều chúc mừng cô ấy.

Su Nian got into university; everyone congratulates her.

Cách dùng từ này

Động từ, chúc mừng ai có chuyện vui (thi đỗ, cưới, thăng chức). Hay nói trực tiếp: 恭喜 + 你, 恭喜 + 恭喜, 恭喜 + 发财 (câu chúc Tết, chúc phát tài). Gần nghĩa 祝贺; 恭喜 khẩu ngữ hơn, còn 祝贺 dùng được cả trong văn viết trang trọng.

Ký tự cấu thành

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →