他们为国家打仗。
Tāmen wèi guójiā dǎzhàng.
Họ đánh trận vì đất nước.
They fight for the country.
Động từ ly hợp (打 + 仗), đánh trận, giao chiến giữa các đội quân. Có thể chen thành phần vào giữa, như dǎ guo zhàng (từng đánh trận). Không mang tân ngữ trực tiếp; muốn nói đánh với ai thì dùng 跟 hoặc 和 phía trước. Khẩu ngữ còn ví bận rộn, gấp gáp như ra trận.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.