他们携手合作。
Tāmen xiéshǒu hézuò.
Họ cùng nhau hợp tác.
They work hand in hand.
"携手" là động từ: nắm tay nhau; nghĩa bóng hay dùng hơn là cùng nhau, chung tay. Đứng trước động từ: "携手合作". Văn viết, trang trọng hơn "一起".
携手 viết sang phồn thể là 攜手 xié shǒu.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.