Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 携手

携手

xié shǒu
Âm Hán-Việt: huề thủ
HSK 3.0 cấp 8
nắm tay/cùng nhau
hand in hand

Ví dụ câu

他们携手合作。

Tāmen xiéshǒu hézuò.

Họ cùng nhau hợp tác.

They work hand in hand.

Cách dùng từ này

"携手" là động từ: nắm tay nhau; nghĩa bóng hay dùng hơn là cùng nhau, chung tay. Đứng trước động từ: "携手合作". Văn viết, trang trọng hơn "一起".

Ký tự cấu thành

Phồn thể

携手 viết sang phồn thể là 攜手 xié shǒu.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →