我们的教练很好。
Wǒmen de jiàoliàn hěn hǎo.
Huấn luyện viên của chúng tôi rất tốt.
Our coach is very good.
"教练" (huấn luyện viên) là danh từ, chỉ người huấn luyện thể thao hoặc dạy lái xe: "足球 教练", "健身 教练". Đặt sau họ để xưng hô: "王 教练". Khác "老师" (thầy cô dạy kiến thức): "教练" dạy kỹ năng vận động, thực hành.
教练 viết sang phồn thể là 教練 jiào liàn.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.