Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 无情无义

无情无义

wú qíng wú yì
Âm Hán-Việt: vô tình vô nghĩa
HSK 3.0 cấp 9
bạc tình bạc nghĩa
completely lacking any feeling or sense of justice (idiom)

Ví dụ câu

他真是个无情无义的人。

Tā zhēn shì gè wú qíng wú yì de rén.

Anh ta thật là người bạc tình bạc nghĩa.

He is really a heartless person.

Cách dùng từ này

“无情无义” (bạc tình bạc nghĩa) là thành ngữ, làm vị ngữ hoặc định ngữ trước “的”: “无情无义 的人”. Dùng để chê người không có tình cảm, không giữ tình nghĩa với người từng giúp mình. Chữ “义” ở đây là tình nghĩa, không phải ý nghĩa.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

无情无义 viết sang phồn thể là 無情無義 wú qíng wú yì.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →