他真是个无情无义的人。
Tā zhēn shì gè wú qíng wú yì de rén.
Anh ta thật là người bạc tình bạc nghĩa.
He is really a heartless person.
“无情无义” (bạc tình bạc nghĩa) là thành ngữ, làm vị ngữ hoặc định ngữ trước “的”: “无情无义 的人”. Dùng để chê người không có tình cảm, không giữ tình nghĩa với người từng giúp mình. Chữ “义” ở đây là tình nghĩa, không phải ý nghĩa.
无情无义 viết sang phồn thể là 無情無義 wú qíng wú yì.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.