他不甘心一辈子无所作为。
Tā bù gānxīn yíbèizi wú suǒ zuò wéi.
Anh ấy không cam lòng cả đời chẳng làm nên trò trống gì.
He is not willing to accomplish nothing all his life.
“无所作为” (chẳng làm nên trò trống gì) là thành ngữ làm vị ngữ, nói về việc không có thành tích hay đóng góp gì, hay dùng trong câu phủ định: “不能 无所作为”. Khác “无所事事” (ăn không ngồi rồi): “无所事事” là rảnh rỗi không làm việc, còn “无所作为” là không tạo ra kết quả gì.
无所作为 viết sang phồn thể là 無所作為 wú suǒ zuò wéi.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.