Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 无济于事

无济于事

wú jì yú shì
Âm Hán-Việt: vô tế vu sự
HSK 3.0 cấp 9
vô ích/không giúp được gì
to no avail

Ví dụ câu

现在道歉已经无济于事了。

Xiànzài dàoqiàn yǐjīng wú jì yú shì le.

Bây giờ xin lỗi đã vô ích rồi.

Apologizing now is of no use.

Cách dùng từ này

“无济于事” (chẳng ăn thua gì, vô ích) là thành ngữ làm vị ngữ, chủ ngữ thường là một hành động hay biện pháp: “现在 道歉 已经 无济于事 了”. Hay đi với “已经”, “也”. Nghĩa gần “没用” (vô dụng) nhưng trang trọng hơn.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

无济于事 viết sang phồn thể là 無濟於事 wú jì yú shì.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →