Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 有没有

有没有

yǒu méi yǒu
Âm Hán-Việt: hữu một hữu
HSK 3.0 cấp 6
có hay không
have or not have

Ví dụ câu

你有没有时间?

Nǐ yǒu méiyǒu shíjiān?

Bạn có thời gian không?

Do you have time?

Cách dùng từ này

"有没有" là dạng hỏi chính phản của "有": đặt khẳng định và phủ định cạnh nhau để hỏi có hay không, nên cuối câu không thêm "吗". Ví dụ "有没有" + "时间" (có thời gian không). Đặt trước động từ còn để hỏi việc đã xảy ra chưa, như hỏi đã từng đi đâu chưa. Trả lời ngắn: "有" hoặc "没有".

Ký tự cấu thành

Phồn thể

有没有 viết sang phồn thể là 有沒有 yǒu méi yǒu.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →