Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 植物

植物

zhí wù
Âm Hán-Việt: thực vật
HSK 3.0 cấp 4
thực vật
plant

Ví dụ câu

这里的植物种类很多。

Zhèlǐ de zhíwù zhǒnglèi hěn duō.

Nơi đây có rất nhiều loài thực vật.

There are many types of plants here.

Cách dùng từ này

"植物" (thực vật, cây cối) là danh từ chung, hay đi với "种", "多", "保护": "这里 的 植物 种类 很 多". Cặp đối lập là "动物" (động vật). Nói về một cây cụ thể trong lời nói hằng ngày thì dùng "树" hoặc "花" hơn.

Ký tự cấu thành

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →