Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 橘子

橘子

jú zi
Âm Hán-Việt: quất tử
HSK 3.0 cấp 5
quả quýt
tangerine

Ví dụ câu

我每天吃一个橘子。

Wǒ měitiān chī yí gè júzi.

Tôi ăn một quả quýt mỗi ngày.

I eat an orange every day.

Cách dùng từ này

"橘子" (quả quýt) là danh từ, cách viết chuẩn; "桔子" là cách viết giản tiện của cùng một từ. Lượng từ "个": "我 每天 吃 一 个 橘子". Hay gặp "剥 橘子" (bóc quýt). Đừng lẫn với "橙子" (quả cam).

Ký tự cấu thành

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →