他还没死心,想再试一次。
Tā hái méi sǐxīn, xiǎng zài shì yí cì.
Anh ấy chưa từ bỏ ý định, muốn thử lại một lần.
He hasn't given up yet and wants to try again.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.