Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 渊源

渊源

yuān yuán
Âm Hán-Việt: uyên nguyên
HSK 3.0 cấp 9
nguồn gốc/căn nguyên
origin

Ví dụ câu

这两个词有相同的渊源。

Zhè liǎng gè cí yǒu xiāngtóng de yuānyuán.

Hai từ này có cùng nguồn gốc.

These two words have the same origin.

Cách dùng từ này

"渊源" (cội nguồn, nguồn gốc sâu xa) là danh từ văn viết, chỉ nguồn gốc lâu đời hoặc mối liên hệ sâu xa giữa hai bên. Hay đi với "有": "两家 有 很深 的 渊源", và cụm "历史 渊源". So với "来源" (nguồn, nơi phát ra) dùng cho thông tin, thu nhập, "渊源" nói về cội nguồn lịch sử, quan hệ lâu đời.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

渊源 viết sang phồn thể là 淵源 yuān yuán.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →