渔民在海上捕鱼。
Yúmín zài hǎi shàng bǔ yú.
Ngư dân đánh cá trên biển.
Fishermen fish at sea.
“渔民” (ngư dân) là danh từ chỉ người làm nghề đánh cá. Hay gặp: “渔民 在 海 上 捕鱼”, “渔民 的 生活”. Thuyền đánh cá là “渔船”.
渔民 viết sang phồn thể là 漁民 yú mín.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.