Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 渔民

渔民

yú mín
Âm Hán-Việt: ngư dân
HSK 3.0 cấp 7
ngư dân
fisherman

Ví dụ câu

渔民在海上捕鱼。

Yúmín zài hǎi shàng bǔ yú.

Ngư dân đánh cá trên biển.

Fishermen fish at sea.

Cách dùng từ này

“渔民” (ngư dân) là danh từ chỉ người làm nghề đánh cá. Hay gặp: “渔民 在 海 上 捕鱼”, “渔民 的 生活”. Thuyền đánh cá là “渔船”.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

渔民 viết sang phồn thể là 漁民 yú mín.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →