Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 滋润

滋润

zī rùn
Âm Hán-Việt: tư nhuận
HSK 3.0 cấp 8
ẩm ướt/mềm mại
moist

Ví dụ câu

雨水滋润了土地。

Yǔshuǐ zī rùn le tǔdì.

Nước mưa làm ẩm ướt đất.

Rain moistens the soil.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

滋润 viết sang phồn thể là 滋潤 zī rùn.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →