Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 畏惧

畏惧

wèi jù
Âm Hán-Việt: uý cụ
HSK 3.0 cấp 7
sợ hãi/e sợ
to fear

Ví dụ câu

他畏惧困难。

Tā wèijù kùnnán.

Anh ấy sợ hãi khó khăn.

He fears difficulties.

Cách dùng từ này

"畏惧" (sợ hãi, e ngại) là động từ văn viết, tân ngữ thường là thứ trừu tượng: "畏惧 困难", "畏惧 失败". Rất hay đi với phủ định để khen: "毫不 畏惧" (không chút sợ hãi), "不 畏惧 困难". Khẩu ngữ thường dùng "怕" hoặc "害怕" hơn.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

畏惧 viết sang phồn thể là 畏懼 wèi jù.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →