他畏惧困难。
Tā wèijù kùnnán.
Anh ấy sợ hãi khó khăn.
He fears difficulties.
"畏惧" (sợ hãi, e ngại) là động từ văn viết, tân ngữ thường là thứ trừu tượng: "畏惧 困难", "畏惧 失败". Rất hay đi với phủ định để khen: "毫不 畏惧" (không chút sợ hãi), "不 畏惧 困难". Khẩu ngữ thường dùng "怕" hoặc "害怕" hơn.
畏惧 viết sang phồn thể là 畏懼 wèi jù.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.