Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 番茄

番茄

fān qié
Âm Hán-Việt: phiên gia
HSK 3.0 cấp 5
cà chua
tomato

Ví dụ câu

我买了一些番茄做汤。

Wǒ mǎi le yìxiē fānqié zuò tāng.

Tôi mua một ít cà chua để nấu canh.

I bought some tomatoes to make soup.

Cách dùng từ này

"番茄" (cà chua) là danh từ, cùng nghĩa với "西红柿"; miền Bắc Trung Quốc hay nói "西红柿". Hay đứng trước danh từ chỉ món: "番茄 汤", "番茄 炒 蛋" (trứng xào cà chua). Tương cà chua gọi là "番茄酱".

Ký tự cấu thành

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →