Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 盛气凌人

盛气凌人

shèng qì líng rén
Âm Hán-Việt: thịnh khí lăng nhân
HSK 3.0 cấp 9
hống hách/kiêu ngạo
overbearing

Ví dụ câu

他说话总是盛气凌人。

Tā shuōhuà zǒngshì shèngqìlíngrén.

Anh ấy nói chuyện luôn hống hách.

He always speaks in an overbearing manner.

Cách dùng từ này

“盛气凌人” (hống hách, lên mặt chèn ép người khác) là thành ngữ mang nghĩa chê, làm vị ngữ sau chủ ngữ hoặc sau động từ: “他 说话 总是 盛气凌人”. Làm trạng ngữ thì thêm “地”: “盛气凌人 地 说”. Chỉ thái độ cậy thế, lấn át người khác.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

盛气凌人 viết sang phồn thể là 盛氣凌人 shèng qì líng rén.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →