科学帮助人们认识真理。
Kēxué bāngzhù rénmen rènshí zhēnlǐ.
Khoa học giúp con người nhận thức chân lý.
Science helps people understand the truth.
"真理" (chân lý) là danh từ trừu tượng, hay đi với "追求", "坚持", "认识", "发现": "追求 真理", "坚持 真理". Khác "真相" (sự thật của một sự việc cụ thể, như "事情 的 真相") và "真实" (tính từ, có thật).
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.