Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 知识分子

知识分子

zhī shi fèn zǐ
Âm Hán-Việt: tri thức phần tử
HSK 3.0 cấp 9
trí thức
intellectual

Ví dụ câu

他是一位知识分子。

Tā shì yí wèi zhīshi fènzǐ.

Anh ấy là một trí thức.

He is an intellectual.

Cách dùng từ này

“知识分子” (người trí thức, giới trí thức) là danh từ chỉ người có học vấn, làm công việc trí óc, lượng từ “位” hoặc “个”: “他 是 一位 知识分子”. Cũng dùng để chỉ cả tầng lớp trí thức. Chữ “分子” ở đây là thành phần của một nhóm người, không phải nghĩa phân tử.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

知识分子 viết sang phồn thể là 知識分子 zhī shi fèn zǐ.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →