Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 碰撞

碰撞

pèng zhuàng
Âm Hán-Việt: bính chàng
HSK 3.0 cấp 6
va chạm
to collide

Ví dụ câu

两辆车碰撞了。

Liǎng liàng chē pèngzhuàng le.

Hai chiếc xe va chạm nhau.

Two cars collided.

Cách dùng từ này

"碰撞" (va chạm) là động từ, chủ ngữ thường là hai vật cùng va vào nhau: "两辆车 碰撞 了". Cũng làm danh từ, và có nghĩa bóng chỉ sự cọ xát giữa tư tưởng, văn hoá: "文化 的 碰撞". Va chạm nhỏ thường ngày như va vào bàn thì nói "碰" hoặc "撞", ít dùng "碰撞".

Ký tự cấu thành

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →