Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 冲撞

冲撞

chōng zhuàng
Âm Hán-Việt: xung chàng
HSK 3.0 cấp 9
va chạm/đụng độ
to collide

Ví dụ câu

他冲撞了老师。

Tā chōngzhuàng le lǎoshī.

Anh ấy đã va chạm với giáo viên.

He clashed with the teacher.

Cách dùng từ này

"冲撞" (chōng zhuàng) là động từ, có hai nghĩa: va đập mạnh vào nhau (sóng đánh vào đá) và nói năng, cư xử mạo phạm người trên: "冲撞 了 老师" (vô lễ với thầy). Nghĩa thứ hai hay gặp hơn trong đời sống, sắc thái là lỡ lời làm phật lòng.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

冲撞 viết sang phồn thể là 衝撞 chōng zhuàng.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →