他冲撞了老师。
Tā chōngzhuàng le lǎoshī.
Anh ấy đã va chạm với giáo viên.
He clashed with the teacher.
"冲撞" (chōng zhuàng) là động từ, có hai nghĩa: va đập mạnh vào nhau (sóng đánh vào đá) và nói năng, cư xử mạo phạm người trên: "冲撞 了 老师" (vô lễ với thầy). Nghĩa thứ hai hay gặp hơn trong đời sống, sắc thái là lỡ lời làm phật lòng.
冲撞 viết sang phồn thể là 衝撞 chōng zhuàng.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.