Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 竞争

竞争

jìng zhēng
Âm Hán-Việt: cạnh tranh
HSK 3.0 cấp 4
cạnh tranh
to compete

Ví dụ câu

现在市场竞争越来越激烈。

Xiànzài shìchǎng jìngzhēng yuè lái yuè jīliè.

Hiện nay cạnh tranh thị trường ngày càng khốc liệt.

Market competition is becoming increasingly fierce.

Cách dùng từ này

“竞争” (cạnh tranh) là động từ kiêm danh từ. Danh từ chỉ lĩnh vực đặt phía trước: “市场竞争” (cạnh tranh thị trường); tính từ đi kèm hay gặp là “激烈” (gay gắt). Làm động từ thì dùng khung “和 … 竞争”. Khác “比赛” (cuộc thi đấu), từ chỉ một trận, một cuộc thi cụ thể.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

竞争 viết sang phồn thể là 競爭 jìng zhēng.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →