请把邮票粘贴在信封右上角。
Qǐng bǎ yóupiào zhāntiē zài xìnfēng yòushàngjiǎo.
Hãy dán tem vào góc trên bên phải phong bì.
Please stick the stamp on the upper right corner of the envelope.
"粘贴" (dán) là động từ, đọc zhāntiē, hay dùng với "把": "把 邮票 粘贴 在 信封 上". Trên máy tính, "复制" (sao chép) và "粘贴" là cặp sao chép - dán. Dán giấy, dán tem trong văn nói thường ngày thì hay chỉ dùng "贴".
粘贴 viết sang phồn thể là 粘貼 zhān tiē.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.