Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 粘贴

粘贴

zhān tiē
Âm Hán-Việt: niêm thiếp
HSK 3.0 cấp 6
dán, gắn
to stick

Ví dụ câu

请把邮票粘贴在信封右上角。

Qǐng bǎ yóupiào zhāntiē zài xìnfēng yòushàngjiǎo.

Hãy dán tem vào góc trên bên phải phong bì.

Please stick the stamp on the upper right corner of the envelope.

Cách dùng từ này

"粘贴" (dán) là động từ, đọc zhāntiē, hay dùng với "把": "把 邮票 粘贴 在 信封 上". Trên máy tính, "复制" (sao chép) và "粘贴" là cặp sao chép - dán. Dán giấy, dán tem trong văn nói thường ngày thì hay chỉ dùng "贴".

Ký tự cấu thành

Phồn thể

粘贴 viết sang phồn thể là 粘貼 zhān tiē.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →