Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 补贴

补贴

bǔ tiē
Âm Hán-Việt: bổ thiếp
HSK 3.0 cấp 6
trợ cấp
to subsidize

Ví dụ câu

政府给农民补贴。

Zhèngfǔ gěi nóngmín bǔtiē.

Chính phủ trợ cấp cho nông dân.

The government provides subsidies to farmers.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

补贴 viết sang phồn thể là 補貼 bǔ tiē.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →