Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 精英

精英

jīng yīng
Âm Hán-Việt: tinh anh
HSK 3.0 cấp 7
tinh hoa; ưu tú
cream

Ví dụ câu

社会精英应当承担更多的社会责任。

Shèhuì jīngyīng yīngdāng chéngdān gèng duō de shèhuì zérèn.

Giới tinh hoa xã hội nên gánh vác nhiều trách nhiệm hơn.

Social elites should take on more social responsibility.

Cách dùng từ này

"精英" là danh từ, nghĩa là tinh hoa, người ưu tú, xuất sắc của một nhóm. Hay đứng sau danh từ chỉ phạm vi: "社会精英" (giới tinh hoa xã hội); hoặc làm định ngữ trước "教育" (giáo dục tinh hoa). Sắc thái trang trọng; đôi khi hàm ý tầng lớp trên, xa cách người thường.

Ký tự cấu thành

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →