Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 线下

线下

xiàn xià
Âm Hán-Việt: tuyến hạ
HSK 3.0 cấp 4
trực tiếp, ngoài đời (không qua mạng)
offline; in person

Ví dụ câu

下个月的会议改成线下开。

Xià ge yuè de huìyì gǎi chéng xiànxià kāi.

Cuộc họp tháng sau đổi sang họp trực tiếp.

Next month's meeting will be held in person instead.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

线下 viết sang phồn thể là 線下 xiàn xià.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →