这根绳子很长。
Zhè gēn shéngzi hěn cháng.
Sợi dây thừng này rất dài.
This rope is very long.
“绳子” (dây thừng) là danh từ, chỉ dây bện từ sợi, dùng để buộc, kéo. Lượng từ “根” hoặc “条”: “一 根 绳子”. Hay gặp: “用 绳子 绑 ...” (dùng dây buộc...), “绳子 断 了” (dây đứt rồi). Chữ “子” cuối chỉ là hậu tố danh từ, không mang nghĩa riêng.
绳子 viết sang phồn thể là 繩子 shéng zi.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.