Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 绳子

绳子

shéng zi
Âm Hán-Việt: thằng tử
HSK 3.0 cấp 7
dây thừng
cord

Ví dụ câu

这根绳子很长。

Zhè gēn shéngzi hěn cháng.

Sợi dây thừng này rất dài.

This rope is very long.

Cách dùng từ này

“绳子” (dây thừng) là danh từ, chỉ dây bện từ sợi, dùng để buộc, kéo. Lượng từ “根” hoặc “条”: “一 根 绳子”. Hay gặp: “用 绳子 绑 ...” (dùng dây buộc...), “绳子 断 了” (dây đứt rồi). Chữ “子” cuối chỉ là hậu tố danh từ, không mang nghĩa riêng.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

绳子 viết sang phồn thể là 繩子 shéng zi.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →