Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 自私自利

自私自利

zì sī zì lì
Âm Hán-Việt: tự tư tự lợi
HSK 3.0 cấp 9
ích kỷ chỉ nghĩ đến bản thân
everything for self and selfish profit (idiom)

Ví dụ câu

他太自私自利,从不帮助别人。

Tā tài zìsīzìlì, cóng bù bāngzhù biérén.

Anh ấy quá ích kỷ, không bao giờ giúp đỡ người khác.

He is too selfish and never helps others.

Cách dùng từ này

“自私自利” (ích kỷ, chỉ biết lợi riêng) là thành ngữ dùng như tính từ, chê người chỉ nghĩ cho bản thân. Làm vị ngữ: “他 太 自私自利 了”, hoặc định ngữ: “自私自利 的 人”. Nặng hơn “自私” (ích kỷ) một mức, giọng phê phán rõ.

Ký tự cấu thành

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →