他太自私自利,从不帮助别人。
Tā tài zìsīzìlì, cóng bù bāngzhù biérén.
Anh ấy quá ích kỷ, không bao giờ giúp đỡ người khác.
He is too selfish and never helps others.
“自私自利” (ích kỷ, chỉ biết lợi riêng) là thành ngữ dùng như tính từ, chê người chỉ nghĩ cho bản thân. Làm vị ngữ: “他 太 自私自利 了”, hoặc định ngữ: “自私自利 的 人”. Nặng hơn “自私” (ích kỷ) một mức, giọng phê phán rõ.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.