领导的决定很英明。
Lǐngdǎo de juédìng hěn yīngmíng.
Quyết định của lãnh đạo rất anh minh.
The leader's decision is very wise.
“英明” (anh minh, sáng suốt) là tính từ, dùng khen quyết định hoặc người lãnh đạo nhìn xa, phán đoán đúng. Hay gặp: “英明 的 决定”, “英明 的 领导”. Sắc thái trang trọng, đôi khi khẩu ngữ dùng đùa để khen ai đó quyết định đúng.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.