Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 落地

落地

luò dì
Âm Hán-Việt: lạc địa
HSK 3.0 cấp 6
rơi xuống đất, hạ cánh; (nghĩa bóng) được triển khai
to fall to the ground

Ví dụ câu

飞机安全落地了。

Fēijī ānquán luòdì le.

Máy bay đã hạ cánh an toàn.

The plane landed safely.

Cách dùng từ này

“落地” là động từ. Nghĩa gốc: rơi xuống đất, chạm đất, máy bay hạ cánh: “飞机 安全 落地 了”. Nghĩa mới hay gặp trong báo chí: chính sách, dự án được đưa vào thực hiện (triển khai). Còn đứng trước danh từ chỉ thứ sát mặt đất, như “落地 窗” (cửa kính sát sàn). Máy bay hạ cánh nói trang trọng là “降落”.

Ký tự cấu thành

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →