Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 质量

质量

zhì liàng
Âm Hán-Việt: chất lượng
HSK 3.0 cấp 4
chất lượng
quality

Ví dụ câu

我们要提高产品质量。

Wǒmen yào tígāo chǎnpǐn zhìliàng.

Chúng ta cần nâng cao chất lượng sản phẩm.

We need to improve product quality.

Cách dùng từ này

"质量" (chất lượng) là danh từ, chỉ độ tốt xấu của hàng hoá, công việc, dịch vụ. Hay đi với "提高" (nâng cao), "保证" (đảm bảo) và tính từ "好" hoặc "差": "提高 产品 质量", "质量 很好". Trong vật lý "质量" còn có nghĩa "khối lượng".

Ký tự cấu thành

Phồn thể

质量 viết sang phồn thể là 質量 zhì liàng.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →