Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 输液

输液

shū yè
Âm Hán-Việt: thâu dịch
HSK 3.0 cấp 8
truyền dịch tĩnh mạch
intravenous infusion

Ví dụ câu

医生给他输液治疗。

Yīshēng gěi tā shūyè zhìliáo.

Bác sĩ truyền dịch cho anh ấy để điều trị.

The doctor gave him an intravenous drip for treatment.

Cách dùng từ này

“输液” (truyền dịch) là động từ ly hợp, chỉ việc truyền dịch vào tĩnh mạch. Mẫu hay gặp: “给 病人 输液” (truyền dịch cho bệnh nhân), “在 医院 输液”. Có thể chen thành phần ở giữa: “输 了 两 天 液”. Khẩu ngữ còn gọi là “dǎ diǎndī”.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

输液 viết sang phồn thể là 輸液 shū yè.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →