医生给他输液治疗。
Yīshēng gěi tā shūyè zhìliáo.
Bác sĩ truyền dịch cho anh ấy để điều trị.
The doctor gave him an intravenous drip for treatment.
“输液” (truyền dịch) là động từ ly hợp, chỉ việc truyền dịch vào tĩnh mạch. Mẫu hay gặp: “给 病人 输液” (truyền dịch cho bệnh nhân), “在 医院 输液”. Có thể chen thành phần ở giữa: “输 了 两 天 液”. Khẩu ngữ còn gọi là “dǎ diǎndī”.
输液 viết sang phồn thể là 輸液 shū yè.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.