Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 违反

违反

wéi fǎn
Âm Hán-Việt: vi phản
HSK 3.0 cấp 5
vi phạm
to violate (a law)

Ví dụ câu

不要违反规则。

Búyào wéifǎn guīzé.

Đừng vi phạm quy tắc.

Don't violate the rules.

Cách dùng từ này

“违反” (vi phạm) là động từ, tân ngữ là quy định, luật lệ: “违反 规则”, “违反 法律”, “违反 交通 规则”. Gần nghĩa “违背”: “违背” hay đi với lời hứa, ý nguyện, nguyên tắc đạo đức (违背 诺言), còn “违反” hay đi với điều khoản, luật lệ cụ thể.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

违反 viết sang phồn thể là 違反 wéi fǎn.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →