Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 迷人

迷人

mí rén
Âm Hán-Việt: mê nhân
HSK 3.0 cấp 6
quyến rũ/hấp dẫn
fascinating

Ví dụ câu

她的笑容很迷人。

Tā de xiàoróng hěn mírén.

Nụ cười của cô ấy rất quyến rũ.

Her smile is charming.

Cách dùng từ này

“迷人” (quyến rũ, mê hồn) là tính từ, hay làm vị ngữ sau “很”, “非常”, ví dụ nụ cười của cô ấy “很迷人”, hoặc làm định ngữ với “的” như phong cảnh mê hồn. Dùng được cho người, cảnh vật, giọng nói. Khác “迷路” (lạc đường) dù cùng chữ “迷”.

Ký tự cấu thành

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →