Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 送行

送行

sòng xíng
Âm Hán-Việt: tống hành
HSK 3.0 cấp 7
tiễn đưa, tiễn người đi
to see someone off, to throw someone a send-off party

Ví dụ câu

我们去机场给他送行。

Wǒmen qù jīchǎng gěi tā sòngxíng.

Chúng tôi ra sân bay tiễn anh ấy.

We went to the airport to see him off.

Cách dùng từ này

“送行” (tiễn đưa) là động từ, không mang tân ngữ trực tiếp; người được tiễn đặt sau “给” hoặc “为”: “我们 去 机场 给 他 送行”. Chỉ tiễn người đi xa. Còn “送” dùng rộng hơn: đưa người, đưa đồ, tặng quà.

Ký tự cấu thành

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →