Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 遂心

遂心

suì xīn
Âm Hán-Việt: toại tâm
HSK 3.0 cấp 9
vừa ý/như ý
to one's liking

Ví dụ câu

这件事很遂心。

Zhè jiàn shì hěn suì xīn.

Việc này rất vừa ý.

This matter is satisfactory.

Cách dùng từ này

"遂心" (vừa lòng, như ý) là từ văn viết, hay làm vị ngữ: "日子 过 得 很 遂心", nghĩa là mọi việc đúng như mình mong. Thường gặp trong lời chúc. Văn nói hay dùng "称心" hoặc "如意".

Ký tự cấu thành

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →