这件事很遂心。
Zhè jiàn shì hěn suì xīn.
Việc này rất vừa ý.
This matter is satisfactory.
"遂心" (vừa lòng, như ý) là từ văn viết, hay làm vị ngữ: "日子 过 得 很 遂心", nghĩa là mọi việc đúng như mình mong. Thường gặp trong lời chúc. Văn nói hay dùng "称心" hoặc "如意".
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.