这是一个古城遗址。
Zhè shì yí gè gǔchéng yízhǐ.
Đây là một di tích thành cổ.
This is an ancient city ruin.
“遗址” (di chỉ, phế tích) là danh từ chỉ nơi còn lại dấu vết công trình, thành quách xưa: “古城遗址”, di chỉ lịch sử. Khác “遗产”: “遗产” là di sản, tài sản để lại (cả di sản văn hóa), còn “遗址” là một địa điểm cụ thể.
遗址 viết sang phồn thể là 遺址 yí zhǐ.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.