Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 邻居

邻居

lín jū
Âm Hán-Việt: lân cư
HSK 3.0 cấp 3
hàng xóm, người ở cạnh nhà
neighbor

Ví dụ câu

我的邻居很友好。

Wǒ de línjū hěn yǒuhǎo.

Hàng xóm của tôi rất thân thiện.

My neighbor is very friendly.

Cách dùng từ này

Danh từ, nghĩa là hàng xóm, người ở cạnh nhà. Hay gặp: 我的邻居, 老 邻居, 跟 邻居 打招呼. Chỉ nhà hay phòng ngay sát vách thì dùng 隔壁 (他 住 在 我 隔壁).

Ký tự cấu thành

Phồn thể

邻居 viết sang phồn thể là 鄰居 lín jū.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →