Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 靴子

靴子

xuē zi
Âm Hán-Việt: ngoa tử
HSK 3.0 cấp 7
ủng/giày bốt
boots

Ví dụ câu

她买了一双新靴子。

Tā mǎi le yì shuāng xīn xuēzi.

Cô ấy đã mua một đôi ủng mới.

She bought a pair of new boots.

Ký tự cấu thành

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →