Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 风筝

风筝

fēng zheng
Âm Hán-Việt: phong tranh
HSK 3.0 cấp 8
con diều
kite

Ví dụ câu

孩子们在放风筝。

Háizimen zài fàng fēngzheng.

Bọn trẻ đang thả diều.

The children are flying kites.

Cách dùng từ này

“风筝” là danh từ, chỉ con diều. Động từ đi kèm quen thuộc nhất là “放”: “放 风筝” (thả diều). Lượng từ thường dùng là “只” hoặc “个”: “一 只 风筝”. Trong khẩu ngữ chữ sau thường đọc nhẹ.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

风筝 viết sang phồn thể là 風箏 fēng zheng.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →