Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 风尚

风尚

fēng shàng
Âm Hán-Việt: phong thượng
HSK 3.0 cấp 8
thời thượng/phong trào hiện tại
current custom

Ví dụ câu

现在流行这种风尚。

Xiànzài liúxíng zhè zhǒng fēngshàng.

Hiện nay đang thịnh hành phong cách này.

This fashion is popular now.

Cách dùng từ này

“风尚” là danh từ, chỉ nếp sống, thói quen được cả xã hội ưa chuộng trong một thời kỳ, sắc thái trang trọng và thường mang nghĩa tốt: “社会 风尚”, “新 风尚”, “形成 一种 风尚”. Khác “风格”: “风格” là phong cách riêng của một người hay một tác phẩm, còn “风尚” là trào lưu chung của xã hội. Nói mốt, thời trang thì dùng “时尚”.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

风尚 viết sang phồn thể là 風尚 fēng shàng.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →