Hanzi Genz › Từ điển Hán-Việt › 鹅

鹅

é
Âm Hán-Việt: nga
HSK 3.0 cấp 7
ngỗng
goose

Phồn thể

Chữ giản thể 鹅 viết sang phồn thể là 鵝.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Cách dùng chữ này

"鹅" là danh từ chỉ loài ngỗng. Thường xuất hiện trong "天鹅" (thiên nga).

Ví dụ câu

湖里有一只大白鹅。

Hú lǐ yǒu yì zhī dà bái é.

Trong hồ có một con ngỗng trắng lớn.

There is a big white goose in the lake.

🔎 Tra cứu & học chữ này trong app → 🔖 Lưu chữ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện chữ này 60 giây →

Từ ghép với 「鹅」