老师注意学生的一举一动。
Lǎoshī zhùyì xuéshēng de yìjǔyídòng.
Giáo viên chú ý từng cử chỉ hành động của học sinh.
The teacher pays attention to every move of the students.
一举一动 viết sang phồn thể là 一舉一動 yī jǔ yī dòng.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.