Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 一行

一行

yī xíng
Âm Hán-Việt: nhất hành
HSK 3.0 cấp 7
đoàn, một nhóm
party, delegation

Ví dụ câu

一行五人去旅行。

Yìxíng wǔ rén qù lǚxíng.

Một đoàn năm người đi du lịch.

A group of five went on a trip.

Ký tự cấu thành

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →