Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 下决心

下决心

xià jué xīn
Âm Hán-Việt: hạ quyết tâm
HSK 3.0 cấp 9
quyết tâm
to determine

Ví dụ câu

我下决心每天锻炼。

Wǒ xià juéxīn měitiān duànliàn.

Tôi quyết tâm tập thể dục mỗi ngày.

I am determined to exercise every day.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

下决心 viết sang phồn thể là 下決心 xià jué xīn.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →