我下决心每天锻炼。
Wǒ xià juéxīn měitiān duànliàn.
Tôi quyết tâm tập thể dục mỗi ngày.
I am determined to exercise every day.
下决心 viết sang phồn thể là 下決心 xià jué xīn.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.