我们要反对不正之风。
Wǒmen yào fǎnduì bú zhèng zhī fēng.
Chúng ta phải chống lại xu hướng xấu.
We must oppose unhealthy trends.
“不正之风” là danh từ, chỉ thói xấu, cách làm sai trái lan rộng trong một ngành hay trong xã hội (như dựa quan hệ để chạy việc). Văn phong chính luận; thường làm tân ngữ của “反对”, “纠正”: “反对 不正之风”.
不正之风 viết sang phồn thể là 不正之風 bù zhèng zhī fēng.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.