他不由自主地笑了。
Tā bù yóu zìzhǔ de xiào le.
Anh ấy không kìm được mà cười.
He couldn't help but laugh.
“不由自主” là thành ngữ, nghĩa là không tự chủ được, bất giác. Thường đứng trước động từ làm trạng ngữ, hay có “地”: “他 不由自主 地 笑 了”. Gần nghĩa “情不自禁”, nhưng “情不自禁” thiên về cảm xúc, còn “不由自主” dùng được cả cho động tác cơ thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.