Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 丫头

丫头

yā tou
Âm Hán-Việt: a đầu
HSK 3.0 cấp 7
cô bé; con gái
girl

Ví dụ câu

这个小丫头很可爱。

Zhè gè xiǎo yātou hěn kě'ài.

Cô bé này rất dễ thương.

This little girl is very cute.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

丫头 viết sang phồn thể là 丫頭 yā tou.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →